| TT | Chỉ tiêu | Nội dung | PCB40 |
|---|---|---|---|
| 01 | Cường độ nén (N/m2) 03 ngày 07 ngày 28 ngày |
TCVN 6016 : 2011 |
≥ 22 |
| 02 | Lượng nước tiêu chuẩn (%) | TCVN 6017 : 1995 | 28 ±2,0 |
| 03 | Thời gian đông kết (Phút) Bắt đầu Kết thúc |
TCVN 6017 : 1995 | ≥ 120 ≤250 |
| 04 | Độ nghiền mịn: Cỡ hạt 0,09 mm (%) Bề mặt riêng (cm2/g) |
TCVN 4030 : 2003 | ≤ 3,0 ≥ 3.500 |
| 05 | Độ nở autoclave (%) | TCVN 8877 : 2011 | ≤ 0,8 |
| 06 | Hàm lượng SO3 | TCVN 141 : 2008 | ≤ 2,5 |
| 07 | Độ ổn định theo thể tích | TCVN 6017 : 1995 | ≤ 1,5 |
Xi măng FICO PCB 40 (02)
Xi măng FICO PCB 40 là xi măng Poóc lăng hỗn hợp chất lượng cao, được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 6260, có cường độ nén cao và độ ổn định tốt. Sản phẩm có khả năng phát triển cường độ nhanh, độ dẻo cao, dễ thi công, đồng thời chống thấm và chống xâm thực hiệu quả trong môi trường khắc nghiệt như nhiễm phèn hoặc nhiễm mặn. Xi măng phù hợp cho nhiều hạng mục xây dựng như móng, cột, sàn, xây tô và các công trình dân dụng, công nghiệp



